|Home||Nghĩa Trang Qun Đội Bin Ha| |Quốc Ca Việt Nam Cộng Ha| |Danh sch Tử Sĩ tại Hong Sa 1974|
|Sinh hoạt| |Danh Sch Qun Nhn Cc Cấp Tuẫn Tiết Hy Sinh ngy 30/4/1975| Hnh ảnh VNCH xưa | |Tử sĩ QLVNCH|

                                                    

 

 

                                     Danh sch Tử Sĩ Qun Lực VNCH

 

                  Họ Tn  Cấp Bậc           Đơn Vị     Nơi Tử Trận   Năm Tử Trận  
 
1- Nguyễn Văn Dự Th/y Địa Phương Qun Bồng Sơn 1970  
2- L Văn Luận Th/Sĩ Sư Đon 2 Bộ Binh Quảng Nam 1969  
3-L Đạt Hinh Tr/y Truyền Tin Trại Cải tạo-Ty Ninh 1976  
4- Nguyễn Hữu Min Th/T Địa Phương Qun Tiểu Khu Bạc Liu    
5- Lm Hữu Phước Th/T Địa Phương Qun Tiểu Khu Bạc Liu    
6- Tăng Ngọc Nh Th/T  Địa Phương Qun Tiểu Khu Bạc Liu 1974  
7- V Văn Ba Th/T CKP/ Gia Rai Tiểu Khu Bạc Liu    
8- Trần Văn Hiền Đ/y Địa Phương Qun Tiểu Khu Bạc Liu    
9- Đặng Kim Phấn Đ/y Chi Khu Gia Rai Tiểu Khu Bạc Liu    
10- Thạch Ht Tr/y Địa Phương Qun Tiểu Khu Bạc Liu    
11- Nguyễn Văn Thọ Tr/y Chi Khu Vĩnh Lợi Tiểu Khu Bạc Liu    
12- Nguyễn Văn Đồng Tr/y X Trưởng Khnh Ha Tiểu Khu Bạc Liu    
13- Đi Thnh Ln Tr/y Chi Khu Gia Rai Tiểu Khu Bạc Liu    
14- Nguyễn Văn Kin Th/y Chi Khu Phước Long Tiểu Khu Bạc Liu    
15- La Ngọc Bổn Ch/y Chi Khu Vĩnh Lợi Tiểu Khu Bạc Liu    
16- Lm Văn Điều   Cng Binh      
17- Đường Văn B   Sư Đon Nhảy D      
18- Nguyễn Văn Chn   Bộ Binh      
19- Phan Văn Mỹ Anh Th/y PĐ 520 Long An 1975  
20- Nguyễn Trường Thới Th/y PĐ 520 Long Khnh 1975  
21- M Thnh Nghĩa Th/T Địa Phương Qun Tự St 1975  
22- Nguyễn Huy nh Ch/Tướng TL/SĐ4/KQ Cần Thơ 1972  
23- Nguyễn Văn Xi Th/y PĐ 520 Cng Vụ 1974  
24- Huỳnh Văn Vui Tr/T PĐ 520 Ty Ninh 1975  
25- Nguyễn Trường Thới Th/y PĐ 520 Xun Lộc 1975  
26- Nguyễn Minh Sơn Tr/T PĐ 520 Long An 1975  
27- Nguyễn Văn Cử Th/y PĐ 520  Long An 15-04-1975  
28- Nguyễn Mạnh Dũng Tr/y PĐ 520 Cần Thơ 30-05-1975  
29- Nguyễn Tấn Thiện Tr/y PĐ 546   Dec-74  
30- Nguyễn Dũng Th/y PĐ 516   Feb-75  
31- Trần Quốc Thới Th/y PĐ 217 Mộc Ha 2/7/1972  
32- V Văn Được   Ban 2 Qun Số Bnh Dương 23-12-1972  
33- Nguyễn Phụng Th/y PĐ 516   Feb-75  
34- Cao Văn Thừa Th/y PĐ 516   2/1975  
35- Nguyễn Thiện Tr/y PĐ 516   Oct-74  
36- Phạm Vng Th/y PĐ 532   Feb-50  
37- Đặng Ch Tự Th/y IP-T37   29-04-1975  
38- Huỳnh Quang Tuần Tr/y PĐ 528   1974  
39- Nguyễn Văn Tn   PĐ 520      Dec-73  
40- Vin Lnh Đ/y  PĐ 516   Mar-75  
41- Cung Đức Tiến Tr/y PĐ 546    1973  
42- Phạm Thế Vinh Th/y Phi Cng C47 Mất Tch 1947  
43- L Trường Sa Th/y Phi Cng C47 Mất Tch 1949  
44- Nguyễn Văn Minh Th/y ĐĐ45-K4/70-TĐ   1971  
45- Vũ Vinh Lưu Th/y ĐĐ41-K4/70-TĐ    1971  
46- Hồ Văn Tấn Th/y ĐĐ45-K4/70-TĐ   1971  
47- Nguyễn Xun Dinh Th/y ĐĐ45-K4/70-TĐ   3/1971  
48- Nguyễn Văn Lộc Th/y PĐ 548 Trốn T bị CS bắn 1976  
49- L Văn B Th/y PĐ 548 Trốn T bị CS bắn 1976  
50- Nguyễn Văn Xun Th/y ĐĐ45-K4/70-TĐ Mt Tch    
51- Nguyễn Hữu Phần Th/y KQ-K4/70-TĐ Mất Tch    
52-L Hữu Lợi Tr/Sỹ ĐĐ 887/BA/An Xuyn Đồn Ci Ngay, An Xuyn    
53-Nguyễn Ch Hiếu Th/y SĐ 23 BB Kontum    
54-Trần Văn Lẹ Binh Nhất Tr Đon 14 / 9/SĐ 9 BB Mộc Ha, Kiến Tường    
55- L Đnh Xo Hạ Sỹ SĐ 18 BB      
56- Vương Ngọc Khu Th/y SĐ 25 BB Bến Lức, Long An    
57- Vương Tấn Danh Th/y SĐ 18 BB      
             
         
             

   
 

 

 



 Copyright Lin Hội Cựu Chiến Sĩ miền Nam California 2015.
Cấm trch dịch, in lại dưới mọi hnh thức.